Course Content
Học thuộc làu tất cả tên nguyên tố hóa học và luyện tập
0/1
Bài 1: Các nguyên tố hóa học thường dùng (Phần 1)
Tên thường Tên Quốc tế Ký hiệu Học đọc tên

Khối lượng NT

Nhôm Aluminium Al

/æləˈmɪniəm/

27
Mangan Manganese Mn

/ˈmæŋɡəniːz/

55
Chì Lead Pb

/liːd/

207
Liti Lithium Li

/ˈlɪθiəm/

7
Natri Sodium Na

/ˈsəʊdiəm/

23
Magie Magnesium Mg

/mæɡˈniːziəm/

24
Kali Potassium K

/pəˈtæsiəm/

39
Canxi Calcium Ca

/ˈkælsiəm/

40
Agon Argon Ar

/ˈɑːɡɒn/

39.9
Beri Beryllium Be

/bəˈrɪliəm/

9
No Attachment Found
No Attachment Found